Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Biểu mẫu 06 khối 2,3,4,5.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mia
Ngày gửi: 20h:57' 04-08-2021
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mia
Ngày gửi: 20h:57' 04-08-2021
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN BUÔN ĐÔN
TRƯỜNG TH NGUYỄN HUỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ea Bar, ngày 15 tháng 01 năm 2021
Biểu mẫu 06
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020 – 2021
Cuối học kì 1 khối 2,3,4,5 theo TT22
STT
Nội dung
Tổng số
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Tỉ lệ
(%)
I
Tổng số học sinh
477
121
123
125
108
II
Số học sinh học 2 buổi/ngày
477
121
123
125
108
III
Số học sinh chia theo năng lực.
1
Tự phục vụ
477
121
123
125
108
Tốt
97
26
22
24
25
20.34
Đạt
367
95
96
93
83
76.94
cần cố gắng
13
0
5
8
0
2.73
2
Hợp tác
477
121
123
125
108
Tốt
97
26
22
24
25
20.34
Đạt
369
95
98
93
83
77.36
cần cố gắng
11
0
3
8
0
2.31
3
Tự học giải quyết vấn đề
477
121
123
125
108
Tốt
97
26
22
24
25
20.34
Đạt
355
95
94
93
73
74.42
cần cố gắng
25
0
7
8
10
5.24
IV
Số học sinh chia theo phẩm chất.
1
Chăm học chăm làm
477
121
123
125
108
Tốt
97
26
22
24
25
20.34
Đạt
348
95
87
93
73
72.96
cần cố gắng
32
0
14
8
10
6.71
2
Tự tin trách nhiệm
477
121
123
125
108
Tốt
98
26
23
24
25
20.55
Đạt
370
95
99
93
83
77.57
cần cố gắng
9
0
1
8
0
1.89
3
Trung thực kỷ luật
477
121
123
125
108
Tốt
104
26
29
24
25
21.80
Đạt
363
95
92
93
83
76.10
cần cố gắng
10
0
2
8
0
2.10
4
Đoàn kết yêu thương
477
121
123
125
108
Tốt
104
26
29
24
25
21.80
Đạt
364
95
93
93
83
76.31
cần cố gắng
9
0
1
8
0
1.89
V
Số học sinh chia theo kết quả học tập
1
Tiếng Việt
477
121
123
125
108
Hoàn thành tốt
64
26
15
6
17
13.42
Hoàn Thành
401
92
102
117
90
84.07
Chưa hoàn thành
12
3
6
2
1
2.52
2
Toán
477
121
123
125
108
Hoàn thành tốt
116
41
37
12
26
24.32
Hoàn Thành
347
78
79
111
79
72.75
Chưa hoàn thành
14
2
7
2
3
2.94
3
Đạo đức
477
121
123
125
108
Hoàn thành tốt
110
27
31
28
24
23.06
Hoàn Thành
366
94
91
97
84
76.73
Chưa hoàn thành
1
0
1
0
0
0.21
4
Tự nhiên và Xã hội
244
121
123
0
0
0
Hoàn thành tốt
57
32
25
0
0
23.36
TRƯỜNG TH NGUYỄN HUỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ea Bar, ngày 15 tháng 01 năm 2021
Biểu mẫu 06
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020 – 2021
Cuối học kì 1 khối 2,3,4,5 theo TT22
STT
Nội dung
Tổng số
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Tỉ lệ
(%)
I
Tổng số học sinh
477
121
123
125
108
II
Số học sinh học 2 buổi/ngày
477
121
123
125
108
III
Số học sinh chia theo năng lực.
1
Tự phục vụ
477
121
123
125
108
Tốt
97
26
22
24
25
20.34
Đạt
367
95
96
93
83
76.94
cần cố gắng
13
0
5
8
0
2.73
2
Hợp tác
477
121
123
125
108
Tốt
97
26
22
24
25
20.34
Đạt
369
95
98
93
83
77.36
cần cố gắng
11
0
3
8
0
2.31
3
Tự học giải quyết vấn đề
477
121
123
125
108
Tốt
97
26
22
24
25
20.34
Đạt
355
95
94
93
73
74.42
cần cố gắng
25
0
7
8
10
5.24
IV
Số học sinh chia theo phẩm chất.
1
Chăm học chăm làm
477
121
123
125
108
Tốt
97
26
22
24
25
20.34
Đạt
348
95
87
93
73
72.96
cần cố gắng
32
0
14
8
10
6.71
2
Tự tin trách nhiệm
477
121
123
125
108
Tốt
98
26
23
24
25
20.55
Đạt
370
95
99
93
83
77.57
cần cố gắng
9
0
1
8
0
1.89
3
Trung thực kỷ luật
477
121
123
125
108
Tốt
104
26
29
24
25
21.80
Đạt
363
95
92
93
83
76.10
cần cố gắng
10
0
2
8
0
2.10
4
Đoàn kết yêu thương
477
121
123
125
108
Tốt
104
26
29
24
25
21.80
Đạt
364
95
93
93
83
76.31
cần cố gắng
9
0
1
8
0
1.89
V
Số học sinh chia theo kết quả học tập
1
Tiếng Việt
477
121
123
125
108
Hoàn thành tốt
64
26
15
6
17
13.42
Hoàn Thành
401
92
102
117
90
84.07
Chưa hoàn thành
12
3
6
2
1
2.52
2
Toán
477
121
123
125
108
Hoàn thành tốt
116
41
37
12
26
24.32
Hoàn Thành
347
78
79
111
79
72.75
Chưa hoàn thành
14
2
7
2
3
2.94
3
Đạo đức
477
121
123
125
108
Hoàn thành tốt
110
27
31
28
24
23.06
Hoàn Thành
366
94
91
97
84
76.73
Chưa hoàn thành
1
0
1
0
0
0.21
4
Tự nhiên và Xã hội
244
121
123
0
0
0
Hoàn thành tốt
57
32
25
0
0
23.36
 






Các ý kiến mới nhất